Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
值
得
称
赞
值得称赞 (zhídéchēngzàn)
zhídéchēngzàn
Hán Việt
trị đắc xưng tán
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
đáng khen ngợi
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
值
zhí
giá trị; trị giá
得
de
được; có thể (dùng sau động từ, biểu thị khả năng); được (dùng giữa động từ và bổ ngữ, biểu thị khả năng)
称
chēng
gọi; gọi là; cho đầu đề; cho tên; tên gọi; danh hiệu; danh xưng
赞
zàn
giúp đỡ; trợ giúp; khen; khen ngợi,like (chỉ việc like trên mạng xã hội); khen ngợi; ngợi