Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
兢
兢 (jīng)
jīng
Từ loại
Danh từ, Động từ, Đại từ
Hán Việt
căng
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
tận tuỵ; cần cù
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 兢
兢兢业业
jīngjīngyèyè
căng căng nghiệp nghiệp
HSK 6
cẩn trọng; cẩn thận; cần cù; thận trọng cẩn thận; tận tuỵ
HSK 6
凌兢
língjīng
lăng căng
(văn học) lạnh như băng; rùng mình
战兢
zhànjīng
chiến căng
đề phòng; run rẩy
战兢兢
zhànjīngjīng
chiến căng căng
run lên vì sợ hãi
战战兢兢
zhànzhànjīngjīng
chiến chiến căng căng
nơm nớp lo sợ; thấp thỏm; cúm núm; thận trọng; dè dặt