Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
兵
马
兵马 (bīngmǎ)
bīngmǎ
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
binh mã
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
quân đội; binh mã
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
兵
bīng
vũ khí; binh khí; quân đội; quân; quân nhân; binh lính; chiến sĩ; bộ đội
马
mǎ
ngựa; ngọ; họ Mã
Từ có chứa 兵马
兵马俑
bīngmǎyǒng
binh mã dũng
tượng binh mã, chiến binh đất nung và ngựa được chôn cùng với người chết; tượng binh mã; Đội quân đất nung hay Tượng bi…
兵马未动,粮草先行
bīng mǎ wèi dòng, liángcǎo xiānxíng
binh mã vị động lương thảo tiên hành
chuẩn bị đầy đủ binh mã và lương thực