Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
十
八
十八 (shíbā)
shíbā
Từ loại
Số từ, Danh từ
Hán Việt
thập bát
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
mười tám
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
十
shí
số mười; mười; hoàn toàn
八
bā
số tám; 8; tám; bát
Từ có chứa 十八
二十八宿
èrshíbāxiù
nhị thập bát tú
nhị thập bát tú (các nhà thiên văn học Trung Quốc thời xưa chia sao trên trời thành 28 chòm ở bốn phương Đông, Tây, Nam…
三十八度线
sānshíbā dù xiàn
tam thập bát độ tuyến
Vĩ tuyến 38; đường phân chia được thống nhất tại Yalta giữa các vùng ảnh hưởng của Hoa Kỳ và Liên Xô ở Hàn Quốc, nay là…
女大十八变
nǚ dà shíbā biàn
nữ đại thập bát biến
(nghĩa bóng) một phụ nữ trẻ rất khác với cô gái nhỏ mà cô ấy đã từng; (văn học) một cô gái thay đổi mười tám lần giữa t…
茄二十八星瓢虫
jiā èrshíbā xīng piáo chóng
cà nhị thập bát tinh biều trùng
Bọ rùa 28 đốm; Henosepilachna vigintioctopunctata