卑 (bēi)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ, Danh từ, Phó từ, 形
- Hán Việt
- ti
Nghĩa
- thấp; hèn mọn (vị trí, địa vị)
- kém; bỉ ổi; ti tiện; thấp hèn; hèn mọn; tầm thường (phẩm chất hoặc chất lượng); trầm; thấp
- cúi đầu; cúi chào; cúi mình; khom lưng quỳ gối; khiêm cung (nhún nhường và cung kính)