卡 (kǎ)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Lượng từ
- Hán Việt
- ca | tạp | khải | sá
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- kẹt; mắc; hóc; vướng; mắc kẹt
- trạm (kiểm soát, thu thuế)
- lag (mạng), đơ ( điện thoại, máy tính) Danh từ
- thẻ, thiếp, phiếu
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.