卫 (wèi)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- vệ
Nghĩa
- bảo vệ; giữ gìn
- vệ (đồn binh thời Minh có số lính đông hơn sở, sau dùng làm tên đất)
- nước Vệ (một nước thời Chu, ở vùng Nam tỉnh Hà Bắc và Bắc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
- họ Vệ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.