卫星 (wèixīng)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- vệ tinh
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- vệ tinh
- vệ tinh nhân tạo
- thiên thể quay quanh hành tinh, bản thân nó không thể phát sáng, như mặt trăng là vệ tinh của trái đất
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.