厂 (chǎng)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- xưởng | hán
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- nhà máy; công xưởng; nhà xưởng
- cửa hàng; nơi buôn bán (có bãi rộng để chứa hàng và tiến hành gia công)
- am
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.