反馈 (fǎnkuì)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- phản quỹ
Nghĩa
- phản hồi; đưa trở lại (một phần năng lượng trong mạch ra của máy phóng đại quay lại mạch vào để tăng mạch hoặc giảm hiệu ứng tín hiệu đưa vào) (điện)
- hiệu ứng ngược
- phản hồi (tin tức, phản ứng)