Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
古
老
肉
古老肉 (gǔlǎoròu)
gǔlǎoròu
Hán Việt
cổ lão nhụ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Thịt lợn xào chua ngọt
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
古
gǔ
cổ; xa xưa; xưa; cổ đại; cổ xưa; cổ xưa; cổ
老
lǎo
già; cụ già; cụ; lão; ông cụ (cách xưng hô tôn kính)
肉
ròu
thịt; ruột; cơm; cái (của trái cây)