哺 (bǔ)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ, 动
- Hán Việt
- bộ | bô | bu
Nghĩa
- đút; bón; mớm; cho ăn; cho bú (cho trẻ chưa biết tự ăn)
- nghiền; nghiền ngẫm; nhai kỹ; nhai nát
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.