Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
嚣
嚣 (xiāo)
xiāo
Từ loại
Động từ
Hán Việt
hiêu
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
tranh cãi ầm ĩ; huyên náo
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 嚣
嚣张气焰
xiāozhāngqìyàn
hiêu trương khí diễm
thái độ quá khích; cách đe dọa
叫嚣
jiàoxiāo
khiếu hiêu
kêu gào; rêu rao; thổi phồng; làm ầm ĩ
喧嚣
xuānxiāo
huyên hiêu
ồn ào náo động; ầm ĩ
嚣张
xiāozhāng
hiêu trương
Tự phụ, ngạo mạn, kiêu ngạo; hung hăng càn quấy; ngổ ngáo; ngổ
尘嚣
chénxiāo
trần hiêu
huyên náo; đông đúc ồn ào; náo loạn; om sòm
嚣张跋扈
xiāozhāngbáhù
hiêu trương bạt hỗ
kiêu ngạo và chuyên quyền
甚嚣尘上
shènxiāochénshàng
thậm hiêu trần thượng
xôn xao; vang lên; ầm lên