国际 (guójì)
- Từ loại
- Tính từ, Danh từ
- Hán Việt
- quốc tế
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- quốc tế (quan hệ giữa các nước)
- thế giới; quốc tế (chỉ sự vật có liên quan đến các nước)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.