坦白 (tǎnbái)
- Từ loại
- Động từ, Tính từ
- Hán Việt
- thản bạch
Nghĩa
- thẳng thắn; ngay thẳng; bộc trực; thản bạch
- thú thật
- thật thà; nói thật (sai lầm và tội lỗi của bản thân)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.