城 (chéng)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- thành | giàm
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- bức thành; thành luỹ; tường thành
- thành; nội thành; phạm vi trong thành
- thành thị; thành phố; đô thị
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.