夏 (xià)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ thời gian
- Hán Việt
- hạ
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- mùa hạ; mùa hè
- Hạ (triều đại) (khoảng từ cuối thế kỷ XXII đầu thế kỷ XXI trước Công Nguyên đến đầu thế kỷ XVII trước Công Nguyên, ở Trung Quốc); hạ
- họ Hạ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.