奸 (jiān)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- gian | can
Nghĩa
- gian trá
- phản tặc; kẻ phản bội; gian thần; kẻ không trung thành
- kẻ bán nước; gian tế
- tự tư; gian lận; gian xảo
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.