姐妹 (jiěmèi)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- thư muội
Nghĩa
- chị em gái; tỷ muội
- không bao gồm bản thân
- anh chị em; đồng bào
- chị em (các nữ tín hữu xưng hô với nhau); tỷ muội
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.