委员会 (wěiyuánhuì)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- uy viên hội
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- uỷ ban; ban; uỷ hội
- ban; ban chấp hành (tổ chức chuyên môn được thành lập để làm một nhiệm vụ cụ thể nào đó của cơ quan, đoàn thể, nhà trường)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.