安置 (ānzhì)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- an trí
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- ổn định; xếp gọn; thu xếp; bố trí ổn thoả; cất đặt
- chúc ngủ ngon; tạm biệt (kính ngữ)
- an bài
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.