客 (kè)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- khách
Nghĩa
- khách; khách khứa
- lữ khách; du khách
- đất khách; quê người; trọ; ở đậu; ở nhờ hoặc dời đến nơi khác
- lái buôn; thương gia; người buôn bán
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.