Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
寞
寞 (mò)
mò
Từ loại
Tính từ, Động từ
Hán Việt
mịch
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
tĩnh mịch; yên tĩnh
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 寞
寂寞
jìmò
tịch mịch
HSK 5
cô đơn lạnh lẽo; cô quạnh, cô đơn; cô quạnh; vắng lặng; trống vắng; yên tĩnh; hiu quạnh; hiu
HSK 5
落寞
luòmò
lạc mịch
vắng vẻ; vắng tanh; hiu quạnh; tẻ ngắt
不甘寂寞
bùgānjìmò
bất cam tịch mịch
không chịu cô đơn; muốn tham gia vào; người không chịu nhàn rỗi; không muốn làm người ngoài cuộc (muốn thể hiện mình ho…