封建 (fēngjiàn)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- phong kiến
Nghĩa
- chế độ phong kiến
- phong kiến (hình thái xã hội chủ nghĩa phong kiến)
- phong kiến; cổ hủ; lạc hậu; bảo thủ (mang màu sắc xã hội phong kiến)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.