建 (jiàn)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- kiến | kiển
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- kiến trúc; xây dựng
- thiết lập; thành lập; xây dựng
- nêu lên; đề nghị; kiến nghị
- Kiến Giang (tức Mân Giang, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.