工具 (gōngjù)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- công cụ
Nghĩa
- công cụ (sản xuất); đồ lề; đồ nghề
- công cụ; phương tiện (ví với phương tiện để đạt được mục đích)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.