干枯 (gānkū)
- Từ loại
- Động từ, Tính từ, Danh từ
- Hán Việt
- can khô
Nghĩa
- khô; khô héo, cạn kiệt; khô héo; xàu
- khô xác; nhăn nheo; khô queo
- khô cạn
- tóp khô; teo ngắt
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.