心甘情愿 (xīngānqíngyuàn)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- tâm cam tình nguyện
Nghĩa
- tình nguyện; tự nguyện; cam lòng; cam tâm tình nguyện (chịu khổ sở, thiệt thòi)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.