心眼儿 (xīnyǎn'er)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- tâm nhãn nhi
Nghĩa
- nội tâm; trong lòng
- bụng dạ; ý định
- thông minh; mưu trí
- lo lắng quá mức; cẩn thận quá mức
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.