Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
恢
恢 (huī)
huī
Từ loại
Tính từ, Động từ
Hán Việt
khôi
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
rộng lớn; lớn; rộng rãi
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 恢
恢复
huīfù
khôi phục
HSK 5
khôi phục; bình phục; lập lại; thu hồi; phục hồi; lấy lại; giành lại
HSK 5
恢宏
huīhóng
khôi hoành
rộng rãi; to lớn; khoáng đạt; phát huy
恢弘
huīhóng
khôi hoằng
rộng lớn; rộng rãi; to lớn; khoáng đạt; phát huy
恢恢
huīhuī
khôi khôi
lồng lộng; rộng lớn
恢复期
huīfùqí
khôi phục kì
thời kỳ dưỡng bệnh
林恢复
línhuīfù
lâm khôi phục
phục hồi rừng
天网恢恢
tiānwǎnghuīhuī
thiên võng khôi khôi
lưới trời lồng lộng; lưới trời khôn thoát
恢复原状
huīfùyuánzhuàng
khôi phục nguyên trạng
để khôi phục cái gì đó về trạng thái ban đầu