Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
我
累
了
我累了 (wǒlèile)
wǒlèile
Từ loại
Cụm từ
Hán Việt
ngã lụy liễu
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Tôi mệt rồi.
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
我
wǒ
tôi, tớ, tao, ta, mình (tự xưng bản thân mình); ta; đằng này; em; chúng ta, ta
累
lèi
mệt mỏi; mệt; mệt nhọc; làm cho mệt mỏi; làm cho vất vả
了
le
dùng sau động từ hay hình dung từ, biểu thị động tác hoặc sự biến hoá đã hoàn thành; trong trường hợp động tác hoặc sự…