执行 (zhíxíng)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- chấp hành
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- chấp hành; thực thi; thực hành; thi hành; thực hiện (chính sách, pháp luật, kế hoạch, mệnh lệnh...); hành pháp
- hành hình
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.