按 (àn)
- Từ loại
- Giới từ, Động từ, Tiền tố, Danh từ, Phó từ
- Hán Việt
- án
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- ấn; bấm; đè; nhấn; đóng; ghim; găm; kẹp; cặp
- ỉm; ỉm đi; gác lại; bỏ; đình chỉ
- nén; dằn; kìm chế; ức chế; hạn chế
- giữ; đè; đè giữ không cho nhúc nhích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.