Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
掬
掬 (jū)
jū
Từ loại
Động từ, Số từ
Hán Việt
cúc
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
bốc; vốc (hai tay)
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 掬
可掬
kějū
khả cúc
dễ thấy
挹掬
yìjū
ấp cúc
lấy tay múc nước
掬水
jūshuǐ
cúc thuỷ
múc nước
掬诚
jūchéng
cúc thành
Trân trọng; hết lòng
掬饮
jūyǐn
cúc ẩm
uống nước bằng cách múc nước bằng cả hai tay
憨态可掬
hāntàikějū
hàm thái khả cúc
(gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; dễ thương
笑容可掬
xiàoróngkějū
tiếu dong khả cúc
mỉm cười hết lòng (thành ngữ); cười rạng rỡ từ tai này sang tai khác
一掬同情之泪
yī jū tóngqíng zhī lèi
nhất cúc đồng tình chi lệ
rơi nước mắt thương cảm (thành ngữ)