摆脱 (bǎituō)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- bài thoát
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- thoát khỏi (sự khống chế, ràng buộc, tình huống khó khăn). 脱离(牵制、束缚、困难、不良的情况等)
- nãnh; thoát khỏi
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.