敌 (dí)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- địch
Nghĩa
- địch; giặc
- kẻ địch; bên địch; bọn địch; bọn giặc
- đối địch; đối kháng; địch
- ngang sức; tương đương; cân bằng; ngang nhau (lực lượng)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.