春 (chūn)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ thời gian, Động từ
- Hán Việt
- xuân
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- xuân; (nghĩa đen và nghĩa bóng); mùa xuân; lạc thú
- tình dục; tình yêu; ái tình; mối tình (nam, nữ)
- sống; đầy sức sống; sống còn
- họ Xuân
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.