杂技 (zájì)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- tạp kĩ
Nghĩa
- tạp kỹ; xiếc (tên gọi chung của biểu diễn các loại hình nghệ thuật như xiếc xe đạp, biễu diễn các thứ tiếng kêu, đi trên dây, múa sư tử, ảo thuật...); trò xiếc
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.