材料 (cáiliào)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- tài liệu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- vật liệu; nguyên liệu; nguyên vật liệu; chất liệu (vật có thể trực tiếp tạo thành thành phẩm, như gạch ngói dùng trong xây dựng, sợi bông dùng để dệt, nấu ăn.…
- tư liệu; tài liệu; giấy tờ; hồ sơ
- vốn quý; hiền tài; nhân tài (ví với nhân tài thích hợp làm một công việc nào đó)
- tư liệu tham khảo