枪 (qiāng)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng
- Hán Việt
- thương | sang | sanh
Nghĩa
- cây giáo; cây thương; thương
- súng lục
- dạng súng (máy móc có hình dạng như súng như súng điện tử, súng hàn, súng khoan đá)
- thi hộ; làm bài thi hộ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.