枯木逢春枯木逢春 (kūmùféngchūn)kūmùféngchūnTừ loạiĐộng từ, Danh từHán Việtkhô mộc phùng xuânLưu vào ghi chú mớiNghĩa1cây khô gặp mùa xuân; nắng hạ gặp mưa rào; buồn ngủ gặp chiếu manh