樱花 (yīnghuā)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- anh hoa
Nghĩa
- cây anh đào (hoa có màu trắng hoặc hồng, có hương thơm, quả hình cầu màu đen. Trồng nhiều ở Nhật Bản.)
- hoa anh đào
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.