Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
歌
舞
歌舞 (gēwǔ)
gēwǔ
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
ca vũ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
ca vũ; ca múa; múa hát
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
歌
gē
ca khúc; ca; bài hát; bài ca; ca; hát
舞
wǔ
vũ; khiêu vũ; vũ điệu; điệu múa (nghệ thuật múa); múa (với một đạo cụ)
Từ có chứa 歌舞
歌舞团
gēwǔtuán
ca vũ đoàn
đoàn ca múa; đoàn ca vũ
歌舞伎
gēwǔjì
ca vũ kĩ
kịch ca múa (kịch Nhật Bản, không hát mà chỉ làm động tác và nói, một người khác đứng phía sau hát làm nền cho động tác…
歌舞升平
gēwǔshēngpíng
ca vũ thăng bình
ca múa mừng cảnh thái bình