Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
正
相
关
正相关 (Zhèngxiāngguān)
Zhèngxiāngguān
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Tương quan dương
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
正
zhèng
chính; ngay ngắn; chính; chính giữa, đúng lúc
相
xiāng
lẫn nhau; hỗ tương; đối với; về; với (biểu thị hành động của một phía đối với một phía)
关
guān
đóng; đóng lại; khép; đóng kín; tắt (máy móc, trang thiết bị...)