关 (guān)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- quan | loan | tiếu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đóng; đóng lại; khép; đóng kín
- tắt (máy móc, trang thiết bị...)
- giam; giam giữ; bỏ tù; nhốt
- đóng cửa; sập tiệm (xí nghiệp; công xưởng); sập tiệm
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.