民 (mín)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí, Động từ
- Hán Việt
- dân | miên
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- nhân dân; người dân
- người; dân
- dân gian
- dân chúng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.