洞 (dòng)
- Từ loại
- Danh từ, Phó từ, Động từ
- Hán Việt
- động | đỗng
Nghĩa
- động; hang động; hốc; lỗ; chỗ rách
- xuyên thủng; xuyên qua
- không; linh; số không
- sâu xa; thấu triệt; thấy rõ; nhìn rõ; nhìn thấu; nghĩ thấu
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.