液化 (yèhuà)
- Từ loại
- Động từ, Tính từ
- Hán Việt
- dịch hoá
Nghĩa
- hoá lỏng (do nhiệt độ xuống thấp hoặc gia tăng áp lực mà thể khí biến thành thể lỏng gọi là hoá lỏng)
- biến thành chất lỏng (một số mô của thể hữu cơ do bị nhiễm bệnh mà biến thành chất lỏng)
- hoá nước