Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
犁
犁 (lí)
lí
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
lê
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
cái cày
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 犁
伊犁
yīlí
y lê
viết tắt cho 伊犁哈萨克自治州, tỉnh tự trị Ili Kazakhstan; lưu vực sông Ili quanh Turpan ở Tân Cương
孙犁
sūnlí
tôn lê
Sun Li (1913-2002), tiểu thuyết gia
尉犁
yùlí
uý lê
Uất Lê (tên đất, ở Tân Cương, Trung Quốc.)
扒犁
páli
bái lê
xe trượt tuyết
扶犁
fúlí
phù lê
đưa tay vào cái cày
步犁
bùlí
bộ lê
cày kiểu mới; cày tay cải tiến; cày bước (so với cách cày cũ thì cày rộng hơn, sâu hơn)
火犁
huǒlí
hoả lê
máy cày; máy kéo
爬犁
pálí
ba lê
xe trượt tuyết