疾 (jí)
- Từ loại
- Danh từ, Tính từ, Phó từ, Động từ
- Hán Việt
- tật
Nghĩa
- bệnh tật; bệnh; tật; bệnh hoạn
- đau khổ; thống khổ; khốn khổ
- căm ghét; căm hận
- nhanh; mạnh mẽ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.